Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lượng, lương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lượng, lương:

量 lượng, lương

Đây là các chữ cấu thành từ này: lượng,lương

lượng, lương [lượng, lương]

U+91CF, tổng 12 nét, bộ Lý 里
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: liang4, liang2;
Việt bính: loeng4 loeng6
1. [大量] đại lượng 2. [打量] đả lượng 3. [定量] định lượng 4. [局量] cục lượng 5. [質量] chất lượng 6. [酌量] chước lượng 7. [容量] dung lượng 8. [力量] lực lượng 9. [分量] phân lượng 10. [數量] số lượng 11. [籌量] trù lượng;

lượng, lương

Nghĩa Trung Việt của từ 量

(Danh) Đồ đong, khí cụ để đong vật thể, như đấu , hộc , v.v.

(Danh)
Sức chứa, khả năng chịu đựng, hạn độ bao dung.
◎Như: độ lượng , cục lượng , khí lượng đều chỉ tấm lòng rộng chứa, khả năng bao dung.

(Danh)
Số mục, số lượng.
◎Như: hàm lượng số lượng chứa, lưu lượng số lượng chảy, trọng lượng số lượng nặng, giáng vũ lượng số lượng mưa xuống.Một âm là lương.

(Động)
Cân nhắc, thẩm độ, thẩm định, định liệu.
◎Như: thương lương toan lường, lương lực nhi hành liệu sức mà làm.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lượng.

lường, như "đo lường" (vhn)
lượng, như "chất lượng" (btcn)

Nghĩa của 量 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng]Bộ: 里 - Lý
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢNG
1. đong; đo。用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。
量地。
đo đất.
量体温。
đo nhiệt độ.
用尺量布。
dùng thước đo vải.
用斗量米。
dùng đấu đong gạo.
2. đắn đo; suy tính。估量。
端量。
ngắm nghía đánh giá.
思量。
đắn đo suy tính.
Từ ghép:
量杯 ; 量程 ; 量度 ; 量规 ; 量角器 ; 量具 ; 量块 ; 量筒
[liàng]
Bộ: 里(Lí)
Hán Việt: LƯỢNG
1. thưng; đấu (dụng cụ đong đo thời xưa)。古代指测量东西多少的器物,如斗,升等。
2. lượng; mức。能容纳或禁受的限度。
饭量。
lượng cơm.
气量。
lượng khí.
胆量。
tinh thần dũng cảm gan dạ.
力量。
sức lực; lực lượng.
3. số lượng; số mục。数量;数目。
流量。
lưu lượng.
降雨量。
lưu lượng mưa; lượng mưa.
饱和量。
mức bão hoà.
质量并重(质量和数量并重)。
lượng và chất đều coi trọng.
4. lường trước; lường tính; tính trước。估计;衡量。
量力。
lượng sức.
量入为出。
tuỳ mức thu mà chi; liệu cơm gắp mắm.
量才录用。
tuỳ theo tài năng mà sử dụng.
Từ ghép:
量变 ; 量词 ; 量力 ; 量入为出 ; 量体裁衣 ; 量刑 ; 量子

Chữ gần giống với 量:

, , 𨤧,

Chữ gần giống 量

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量 Tự hình chữ 量

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)
lượng, lương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lượng, lương Tìm thêm nội dung cho: lượng, lương